đề cương ôn tập học kì 1 toán 8

Mời quý thầy cô cùng các bạn học sinh lớp 8 tham khảo Đề cương ôn thi học kì 1 môn Toán lớp 8 năm 2020 – 2021 được bestshop.vn đăng tải sau đây.

Đề cương ôn tập học kì 1 lớp 8 môn Toán tổng hợp kiến thức lý thuyết và các dạng bài tập giúp các em vận dụng kiến thức đã học vào giải Toán. Nội dung kiến thức trong đề cương ôn tập đều bám sát vào kiến thức trong sách giáo khoa vì thế các giáo viên có thể sử dụng các tài liệu này để giảng dạy cũng rất phù hợp và chất lượng. Ngoài ra các em tham khảo thêm Bộ đề thi học kì 1 môn Toán lớp 8. Nội dung chi tiết mời các bạn cùng tham khảo và tải tài liệu tại đây.

Bạn đang xem: đề cương ôn tập học kì 1 toán 8

I. Lý thuyết ôn tập học kì 1 Toán lớp 8

ĐẠI SỐ

1) Nắm vững các quy tắc nhân,chia đơn thức với đơn thức,đơn thức với đa thức, phép chia hai đa thức 1 biến.

2) Nắm vững và vận dụng được 7 hằng đẳng thức – các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử.

3) Nắm vững và vận dụng tính chất cơ bản của phân thức,các quy tắc đổi dấu – quy tắc rút gọn phân thức,tìm mẫu thức chung,quy đồng mẫu thức.

4) Thực hiện các phép tính về cộng,trừ,nhân,chia các phân thức đại số.

HÌNH HỌC

1) Nắm vững định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết các tứ giác đã học .(Hình thang, hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông)

2) Nắm vững các tính chất đường trung bình của tam giác, đường trung bình của hình thang

3) Nắm vững điểm đối xứng qua một đường thẳng? điểm đối xứng qua một điểm, hình đối xứng qua một điểm? hình đối xứng qua một đường thẳng? Hình có ltrục đối xứng , hình có tâm đối xứng?

5) Nắm vững định lý về đường trung tuyến của tam giác vuông?

6) Áp dụng công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, tam giác vuông, tam giác thường

II. Bài tập ôn thi cuối kì 1 lớp 8 môn Toán

BÀI TẬP ĐẠI SỐ

Bài 1:

Làm tính nhân:

Bài 2: Thực hiện phép tính:

Bài 3: Tính nhanh:

a) 8922+ 892 . 216 + 1082

Đang hot: cảm nhận của em về truyện ngắn chiếc lược ngà

b) 362+ 262 – 52 . 36

Bài 4: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

Bài 5: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

Bài 6: Chứng minh rằng:

a) x2- x + 1 > 0 với mọi số thực x

b) -x2+2x -4 < 0 với mọi số thực x

Bài 7:

a) Làm tính chia: ( x4 – 2×3 + 2x – 1) : ( x2 – 1)

b) Làm tính chia : (x6- 2×5+ 2×4 +6 x3 – 4 x2) : 6×2

c) Tìm n để đa thức 3×3 + 10×2 – 5 + n chia hết cho đa thức 3x + 1

………………..

BÀI TẬP HÌNH HỌC

Bài 1: Cho tam giác ABC có hai trung tuyến BD và CE cắt nhau tại G. Gọi M, N theo thứ tự là trung điểm của BG và CG.

a) Chứng minh tứ giác MNDE là hình bình hành

b) Tìm điều kiện của tam giác ABC để MNDE là hình chữ nhật

Bài 2: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường trung tuyến AM. Gọi I là trung điểm của AB và D là điểm đối xứng của M qua I.

a) Chứng minh rằng AD// BM và tứ giác ADBM là hình thoi.

b) Gọi E là giao điểm của AM và AD. Chứng minh AE = EM

c) Cho BC = 5cm và AC = 4cm . Tính diện tích tam giác ABM.

Bài viết liên quan: gõ tiếng việt trong liên minh | Bestshop

Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tại A ( AB<AC) . Gọi I là trung điểm của BC. Qua I vẽ IM vuông góc với AB tại M và IN vuông góc với AC tại N.

a) Tứ giác AMIN là hình gì ? Vì sao ?

b) Gọi D là điểm đối xứng của I qua N. Chứng minh ADCI là hình thoi.

c) Đường thẳng BN cắt DC tại K. Chứng minh frac{DK}{DC}= frac{1}{3}

Bài 4: Cho hình bình hành MNPQ có MN = 2MQ và . Gọi I; K lần lượt là trung điểm của MN và PQ ; A là điểm đối xứng của Q qua M.

a) Tứ giác MIKQ là hình gì ? Vì sao ?

b) Chứng minh tam giác AMI là tam giác đều.

c) Chứng minh tứ giác AMPN là hình chữ nhật

d) Cho AI = 4cm. Tính diện tích của hình chữ nhật AMPN.

Bài 5: Cho tam giác ABC, đường cao AH, trung tuyến AM. Trên hai tia AH, AM lần lượt lấy các điểm D và E sao cho HD = HA; MA = ME. Gọi K là chân đường vuông góc hạ từ E xuống BC. Chứng minh :

a) Tứ giác AKEH là hình bình hành .

b) Tứ giác HKED là hình chữ nhật

c) Tứ giác DBCE là hình thang cân

d) Cho DE = 30cm; AE = 50cm . Tính HM; DM ?

Bài 6: Cho tam giác ABC vuông tại A, trung tuyến AM. Gọi I là trung điểm của AB, N là điểm đối xứng với M qua I.

a) Các tứ giác ANMC, AMBN là hình gì ? Vì sao ?

b) Cho AB = 4cm; AC = 6cm. Tính diện tích tứ giác AMBN

c) Tam giác vuông ABC có điều kiện gì thì tứ giác AMBN là hình vuông ?

……………

Mời các bạn tải file tài liệu để xem thêm nội dung chi tiết

Bài viết liên quan: bài thơ bạn mới đến trường | Bestshop

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*