điểm chuẩn đại học ngoại thương tphcm 2012

TPO- ĐH Ngoại thương (cơ sở 1 Hà Nội) vừa công bố điểm trúng tuyển vào trường. Theo đó, ngành Kinh tế đối ngoại khối A có điểm chuẩn cao nhất là 26.

Ảnh minh họa Ảnh minh họa.

Bạn đang xem: điểm chuẩn đại học ngoại thương tphcm 2012

1. Điểm trúng tuyển chuyên ngành Kinh tế đối ngoại (mã số 401)

– khối A

Xem thêm: nhug cau chuc tet hay | Tin Tức – Thủ Thuậtt

Đối tượng ưu tiên

KV3

KV2

KV2-NT

KV1

HSPT

26.0

25.5

25.0

24,5

Ưu tiên 2

25.0

24.5

24.0

23,5

Ưu tiên 1

24.0

23.5

23.0

22,5

– khối A1,D1,

Xem thêm: nhug cau chuc tet hay | Tin Tức – Thủ Thuậtt

Đối tượng ưu tiên

KV3

KV2

KV2-NT

KV1

HSPT

24.0

23.5

23.0

22,5

Ưu tiên 2

23.0

22.5

22.0

21,5

Ưu tiên 1

22.0

21.5

21.0

20,5

– khối D2,3,4,6

Xem thêm: nhug cau chuc tet hay | Tin Tức – Thủ Thuậtt

Đối tượng ưu tiên

KV3

KV2

KV2-NT

KV1

HSPT

23.5

23.0

22,5

22.0

21,5

Ưu tiên 2

22.5

22.0

21,5

21.0

20,5

Ưu tiên 1

21.5

21.0

20,5

20,0

2. Điểm trúng tuyển chuyên ngành Tài chính quốc tế (mã số 406)

– khối A:

Xem thêm: nhug cau chuc tet hay | Tin Tức – Thủ Thuậtt

Đối tượng ưu tiên

KV3

KV2

KV2-NT

KV1

HSPT

25.0

24.5

24.0

23,5

Ưu tiên 2

24.0

23.5

23.0

22,5

Ưu tiên 1

23,0

22,5

22,0

21,5

– khối A1,D1

Xem thêm: nhug cau chuc tet hay | Tin Tức – Thủ Thuậtt

Đối tượng ưu tiên

KV3

KV2

KV2-NT

KV1

HSPT

23.5

23.0

22,5

22.0

Ưu tiên 2

22.5

22.0

21,5

21.0

Ưu tiên 1

21.5

21.0

20,5

20,0

3. Điểm trúng tuyển các chuyên ngành: Thương mại quốc tế (mã số 402), Quản trị kinh doanh quốc tế (mã số 403), Kế toán (mã số 404), Thương mại điện tử (mã số 405), Phân tích và đầu tư tài chính (mã số 407), Ngân hàng (mã số 408), Kinh doanh quốc tế (mã số 409), Kinh tế quốc tế (mã số 470), Luật thương mại quốc tế (mã số 660):

Khối A:

Xem thêm: nhug cau chuc tet hay | Tin Tức – Thủ Thuậtt

Đối tượng ưu tiên

KV3

KV2

KV2-NT

KV1

HSPT

24.0

23.5

23.0

22.5

Ưu tiên 2

23.0

22.5

22.0

21.5

Ưu tiên 1

22.0

21.5

21.0

20,5

Khối A1,D1:

Xem thêm: nhug cau chuc tet hay | Tin Tức – Thủ Thuậtt

Đối tượng ưu tiên

KV3

KV2

KV2-NT

KV1

HSPT

22.5

22.0

21.5

21.0

Ưu tiên 2

21.5

21.0

20.5

20.0

Ưu tiên 1

20,5

20,0

19,5

19,0

4. Điểm trúng tuyển chuyên ngành Tiếng Anh thương mại (751)-D1 (môn ngoại ngữ tính hệ số 2),

Xem thêm: nhug cau chuc tet hay | Tin Tức – Thủ Thuậtt

Đối tượng ưu tiên

KV3

KV2

KV2-NT

KV1

HSPT

30,0

29,5

29,0

Xem thêm: Trung thu 2021 vào thứ mấy, ngày nào theo lịch dương? | Lao Động Trẻ – Tin tức mới nhất dành cho công nhân lao động trẻ

28,5

Ưu tiên 2

29,0

Xem thêm: Trung thu 2021 vào thứ mấy, ngày nào theo lịch dương? | Lao Động Trẻ – Tin tức mới nhất dành cho công nhân lao động trẻ

28,5

28,0

27,5

Ưu tiên 1

28,0

27,5

27,0

26,5

5. Điểm trúng tuyển khối ngành ngoại ngữ thương mại, gồm: chuyên ngành Tiếng Pháp thương mại (761) – D3 (môn ngoại ngữ tính hệ số 2), Tiếng Trung thương mại (771) – D1&4 (môn ngoại ngữ hệ số 2), Tiếng Nhật thương mại (781) – D1&6 (môn ngoại ngữ hệ số 2):

Xem thêm: nhug cau chuc tet hay | Tin Tức – Thủ Thuậtt

Đối tượng ưu tiên

KV3

KV2

KV2-NT

KV1

HSPT

29,0

Xem thêm: Trung thu 2021 vào thứ mấy, ngày nào theo lịch dương? | Lao Động Trẻ – Tin tức mới nhất dành cho công nhân lao động trẻ

28,5

28,0

27,5

Ưu tiên 2

28,0

27,5

27,0

26,5

Ưu tiên 1

27,0

26,5

26,0

25,5

6. Điểm trúng tuyển các chuyên ngành học tại Quảng Ninh, gồm: chuyên ngành Kế toán (504), chuyên ngành Quản trị du lịch và khách sạn (506), chuyên Kinh doanh quốc tế (509):

Khối A, A1, D1:

Xem thêm: nhug cau chuc tet hay | Tin Tức – Thủ Thuậtt

Đối tượng ưu tiên

KV3

KV2

KV2-NT

KV1

HSPT

17,0

16,5

16,0

15,5

Ưu tiên 2

16,0

15,5

15,0

14,5

Ưu tiên 1

15,0

14,5

14,0

13,5

7. Điểm trúng tuyển chương trình chất lượng cao ngành Kinh tế (giảng dạy bằng Tiếng Việt), chương trình chất lượng cao ngành Tài chính Ngân hàng (giảng dạy bằng Tiếng Việt), chương trình chất lượng cao ngành Quản trị kinh doanh (giảng dạy bằng Tiếng Việt):

Khối A:

Xem thêm: nhug cau chuc tet hay | Tin Tức – Thủ Thuậtt

Đối tượng ưu tiên

KV3

KV2

KV2-NT

KV1

HSPT

22.5

22.0

21.5

21.0

Ưu tiên 2

21.5

21.0

20.5

20.0

Ưu tiên 1

20,5

20,0

19,5

19,0

– Khối A1, D1,2,3,4,6

Xem thêm: nhug cau chuc tet hay | Tin Tức – Thủ Thuậtt

Đối tượng ưu tiên

KV3

KV2

KV2-NT

KV1

HSPT

21.0

20.5

20.0

19,5

Ưu tiên 2

20,0

19,5

19,0

18,5

Ưu tiên 1

19,0

18,5

18,0

17,5

8. Các thí sinh chưa trúng tuyển chuyên ngành đăng ký dự thi, nhưng có điểm bằng hoặc cao hơn điểm trúng tuyển của các chuyên ngành còn chỉ tiêu có thể đăng ký xét chuyển chuyên ngành. Các chuyên ngành còn chỉ tiêu cụ thể như sau:

1. Thương mại quốc tế (ngành Kinh tế) (mã 402) : 10

2. Kế toán (ngành Quản trị kinh doanh) (mã 404) : 35

3. Thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh) (mã 405) : 30

4. Phân tích và đầu tư tài chính (ngành Tài chính Ngân hàng) (mã 407) : 35

5. Kinh doanh quốc tế (ngành Kinh doanh quốc tế) (mã 409) : 50

6. Luật thương mại quốc tế (ngành Luật) (mã 660) : 60

7. Tiếng Pháp thương mại (ngành Ngôn ngữ Pháp) (mã 761) : 10

8. Tiếng Trung thương mại (ngành Ngôn ngữ Trung) (mã 771) : 5

9. Tiếng Nhật thương mại (ngành Ngôn ngữ Nhật) (mã 781) : 5

10. Chương trình chất lượng cao ngành Kinh tế (giảng dạy bằng Tiếng Việt): 100

11. Chương trình chất lượng cao ngành Tài chính Ngân hàng (giảng dạy bằng Tiếng Việt): 100

12. Chương trình chất lượng cao ngành Quản trị kinh doanh (giảng dạy bằng Tiếng Việt): 100

Đỗ Hợp

Đang hot: hướng dẫn khai sơ yếu lý lịch xin việc

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*