trắc nghiệm gdcd 12 theo bài có đáp án

1000 Câu hỏi trắc nghiệm GDCD lớp 12 có đáp án

Haylamdo xin gửi đến bạn đọc tuyển tập 1000 câu hỏi trắc nghiệm Giáo dục công dân lớp 12 chọn lọc, có đáp án với các câu hỏi được biên soạn theo bài học đầy đủ các mức độ: nhận biết, thông hiểu, vận dụng, vận dụng cao giúp bạn ôn thi THPT Quốc gia môn GDCD đạt kết quả cao.

Bạn đang xem: trắc nghiệm gdcd 12 theo bài có đáp án

1000 câu hỏi trắc nghiệm GDCD lớp 12 có đáp án

Mục lục Câu hỏi trắc nghiệm GDCD 12

(mới) Bộ câu hỏi trắc nghiệm GDCD lớp 12 ôn thi THPT Quốc gia năm 2021

  • Câu hỏi trắc nghiệm GDCD 12 Bài 1 có đáp án năm 2021
  • Câu hỏi trắc nghiệm GDCD 12 Bài 2 có đáp án năm 2021
  • Câu hỏi trắc nghiệm GDCD 12 Bài 3 có đáp án năm 2021
  • Câu hỏi trắc nghiệm GDCD 12 Bài 4 có đáp án năm 2021
  • Câu hỏi trắc nghiệm GDCD 12 Bài 5 có đáp án năm 2021
  • Câu hỏi trắc nghiệm GDCD 12 Bài 6 có đáp án năm 2021
  • Câu hỏi trắc nghiệm GDCD 12 Bài 7 có đáp án năm 2021
  • Câu hỏi trắc nghiệm GDCD 12 Bài 8 có đáp án năm 2021
  • Câu hỏi trắc nghiệm GDCD 12 Bài 9 có đáp án năm 2021
  • Trắc nghiệm GDCD 12 Bài 1: Pháp luật đời sống (phần 1)
  • Trắc nghiệm GDCD 12 Bài 1: Pháp luật đời sống (phần 2)
  • Trắc nghiệm GDCD 12 Bài 1: Pháp luật đời sống (phần 3)
  • Trắc nghiệm GDCD 12 Bài 1: Pháp luật đời sống (phần 4)
  • Trắc nghiệm GDCD 12 Bài 1: Pháp luật đời sống (phần 5)
  • Trắc nghiệm GDCD 12 Bài 1: Pháp luật đời sống (phần 6)
  • Trắc nghiệm GDCD 12 Bài 1: Pháp luật đời sống (phần 7)
  • Trắc nghiệm GDCD 12 Bài 2: Thực hiện pháp luật (phần 1)
  • Trắc nghiệm GDCD 12 Bài 2: Thực hiện pháp luật (phần 2)
  • Trắc nghiệm GDCD 12 Bài 2: Thực hiện pháp luật (phần 3)
  • Trắc nghiệm GDCD 12 Bài 2: Thực hiện pháp luật (phần 4)
  • Trắc nghiệm GDCD 12 Bài 2: Thực hiện pháp luật (phần 5)
  • Trắc nghiệm GDCD 12 Bài 2: Thực hiện pháp luật (phần 6)
  • Trắc nghiệm GDCD 12 Bài 2: Thực hiện pháp luật (phần 7)
  • Trắc nghiệm GDCD 12 Bài 2: Thực hiện pháp luật (phần 8)
  • Trắc nghiệm GDCD 12 Bài 3: Công dân bình đẳng trước pháp luật (phần 1)
  • Trắc nghiệm GDCD 12 Bài 3: Công dân bình đẳng trước pháp luật (phần 2)
  • Trắc nghiệm GDCD 12 Bài 3: Công dân bình đẳng trước pháp luật (phần 3)
  • Trắc nghiệm GDCD 12 Bài 4: Quyền bình đẳng của công dân trong một số lĩnh vực của đời sống xã hội (phần 1)
  • Trắc nghiệm GDCD 12 Bài 4: Quyền bình đẳng của công dân trong một số lĩnh vực của đời sống xã hội (phần 2)
  • Trắc nghiệm GDCD 12 Bài 4: Quyền bình đẳng của công dân trong một số lĩnh vực của đời sống xã hội (phần 3)
  • Trắc nghiệm GDCD 12 Bài 4: Quyền bình đẳng của công dân trong một số lĩnh vực của đời sống xã hội (phần 4)
  • Trắc nghiệm GDCD 12 Bài 4: Quyền bình đẳng của công dân trong một số lĩnh vực của đời sống xã hội (phần 5)
  • Trắc nghiệm GDCD 12 Bài 4: Quyền bình đẳng của công dân trong một số lĩnh vực của đời sống xã hội (phần 6)
  • Trắc nghiệm GDCD 12 Bài 5: Quyền bình đẳng giữa các dân tộc, tôn giáo (phần 1)
  • Trắc nghiệm GDCD 12 Bài 5: Quyền bình đẳng giữa các dân tộc, tôn giáo (phần 2)
  • Trắc nghiệm GDCD 12 Bài 5: Quyền bình đẳng giữa các dân tộc, tôn giáo (phần 3)
  • Trắc nghiệm GDCD 12 Bài 5: Quyền bình đẳng giữa các dân tộc, tôn giáo (phần 4)
  • Trắc nghiệm GDCD 12 Bài 6: Công dân với các quyền tự do cơ bản (phần 1)
  • Trắc nghiệm GDCD 12 Bài 6: Công dân với các quyền tự do cơ bản (phần 2)
  • Trắc nghiệm GDCD 12 Bài 6: Công dân với các quyền tự do cơ bản (phần 3)
  • Trắc nghiệm GDCD 12 Bài 6: Công dân với các quyền tự do cơ bản (phần 4)
  • Trắc nghiệm GDCD 12 Bài 6: Công dân với các quyền tự do cơ bản (phần 5)
  • Trắc nghiệm GDCD 12 Bài 6: Công dân với các quyền tự do cơ bản (phần 6)
  • Trắc nghiệm GDCD 12 Bài 7: Công dân với các quyền dân chủ (phần 1)
  • Trắc nghiệm GDCD 12 Bài 7: Công dân với các quyền dân chủ (phần 2)
  • Trắc nghiệm GDCD 12 Bài 7: Công dân với các quyền dân chủ (phần 3)
  • Trắc nghiệm GDCD 12 Bài 7: Công dân với các quyền dân chủ (phần 4)
  • Trắc nghiệm GDCD 12 Bài 7: Công dân với các quyền dân chủ (phần 5)
  • Trắc nghiệm GDCD 12 Bài 7: Công dân với các quyền dân chủ (phần 6)
  • Trắc nghiệm GDCD 12 Bài 8: Pháp luật với sự phát triển của công dân (phần 1)
  • Trắc nghiệm GDCD 12 Bài 8: Pháp luật với sự phát triển của công dân (phần 2)
  • Trắc nghiệm GDCD 12 Bài 8: Pháp luật với sự phát triển của công dân (phần 3)
  • Trắc nghiệm GDCD 12 Bài 8: Pháp luật với sự phát triển của công dân (phần 4)
  • Trắc nghiệm GDCD 12 Bài 8: Pháp luật với sự phát triển của công dân (phần 5)
  • Trắc nghiệm GDCD 12 Bài 9: Pháp luật với sự phát triển bền vững của đất nước (phần 1)
  • Trắc nghiệm GDCD 12 Bài 9: Pháp luật với sự phát triển bền vững của đất nước (phần 2)
  • Trắc nghiệm GDCD 12 Bài 9: Pháp luật với sự phát triển bền vững của đất nước (phần 3)
  • Trắc nghiệm GDCD 12 Bài 9: Pháp luật với sự phát triển bền vững của đất nước (phần 4)
  • Trắc nghiệm GDCD 12 Bài 10: Pháp luật với hòa bình và sự phát triển tiến bộ của nhân loại

Câu hỏi trắc nghiệm GDCD 12 Bài 1 (có đáp án)

Câu 1. Pháp luật là quy tắc xử sự chung, được áp dụng đối với tất cả mọi người là thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?

A. Tính quy phạm phổ biến.

B. Tính phổ cập.

C. Tính rộng rãi.

D. Tính nhân văn.

Câu 2. Pháp luật do Nhà nước ban hành và đảm bảo thực hiện

A. Bằng quyền lực Nhà nước.

B. Bằng chủ trương của Nhà nước.

C. Bằng chính sách của Nhà nước.

D. Bằng uy tín của Nhà nước.

Câu 3. Pháp luật không quy định về những việc nào dưới đây ?

A. Nên làm B. Được làm.

C. Phải làm D. Không được làm.

Câu 4. Một trong những đặc trưng của pháp luật thể hiện ở

A. tính quyền lực, bắt buộc chung.

B. tính hiện đại.

C. tính cơ bản.

D. tính truyền thống.

Câu 5. Pháp luật mang bản chất xã hội vì pháp luật

A. bắt nguồn từ thực tiễn đời sống xã hội.

B. do Nhà nước ban hành.

C. luôn tồn tại trong mọi xã hội.

D. phản ánh lợi ích của giai cấp cầm quyền.

Câu 6. Để quản lí xã hội, Nhà nước cần sử dụng phương tiện quan trọng nhất nào dưới đây?

A. Pháp luật B. Giáo dục.

C. Thuyết phục D. Tuyên truyền.

Câu 7. Pháp luật quy định về những việc được làm, việc phải làm và những việc nào dưới đây?

A. Không được làm B. Không nên làm.

C. Cần làm D. Sẽ làm.

Câu 8. Pháp luật có tính quy phạm phổ biến, vì pháp luật được áp dụng

A. trong mọi lĩnh vực của đời sống xã hội.

B. trong một số lĩnh vực quan trọng.

C. đối với người vi phạm

D. đối với người sản xuất kinh doanh.

Câu 9. Nội dung của tất cả các văn bản pháp luật đều phải phù hợp, không được trái với Hiến pháp là thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?

A. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

B. Tính quy phạm phổ biến.

C. Tính phù hợp về mặt nôi dung.

D. Tính bắt buộc chung.

Câu 10. Các quy phạm pháp luật do Nhà nước ban hành phù hợp với lợi ích của giai cấp cầm quyền là thể hiện bản chất nào dưới đây của phâp luật?

A. Bản chất xã hội.

B. Bản chất giai cấp.

C. Bản chất nhân dân.

D. Bản chất dân tộc.

Câu 11. Pháp luật có tính quyền lực, bắt buộc chung, nghĩa là quy định bắt buộc đối với

A. mọi người từ 18 tuổi trở lên.

B. mọi cá nhân tổ chức.

C. mọi đối tượng cần thiết.

D. mọi cán bộ, công chức.

Câu 12. Pháp luật phản ánh những nhu cầu, lợi ích của giai cấp, tầng lớp khác nhau trong xã hội là thể hiện bản chất nào dưới đây của pháp luật?

A. Bản chất xã hội.

B. Bản chất giai cấp.

C. Bản chất nhân dân.

D. Bản chất hiện đại.

Câu 13. Quy định trong các văn bản diễn đạt chính xác, một nghĩa để mọi người đều hiểu đúng và thực hiện đúng là thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?

A. Tính quy phạm phổ biến.

B. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

C. Tính chặt chẽ và thuận lợi khi sử dụng.

D. Tính quần chúng nhân dân.

Câu 14. Hệ thống quy tắc xử xự chung áp dụng cho mọi cá nhân, tổ chức khi tham gia vào các quan hệ xã hội được gọi là

A. chính sách B. pháp luật.

C. chủ trương D. văn bản.

Bài viết liên quan: tư bản cố định và tư bản lưu động

Câu 15. Pháp luật mang bản chất giai cấp, vì pháp luật do

A. nhân dân ban hành.

B. Nhà nước ban hành.

C. chính quyền các cấp ban hành.

D. các đoàn thể quần chúng ban hành.

Câu hỏi trắc nghiệm GDCD 12 Bài 2 (có đáp án)

Câu 1. Thực hiện pháp luật là quá trình hoạt động có mục đích làm cho những quy định của pháp luật

A. đi vào cuộc sống.

B. gắn bó với thực tiễn.

C. quen thuộc trong cuộc sống.

D. có chỗ đứng trong thực tiễn.

Câu 2. Thực hiện pháp luật là hành vi

A. thiện chí của cá nhân, tổ chức.

B. hợp pháp của cá nhân, tổ chức.

C. tự nguyện của mọi người.

D. dân chủ trong xã hội.

Câu 3. Dấu hiệu nào dưới đây không phải là dấu hiệu vi phạm pháp luật ?

A. Không thích hợp.

B. Lỗi.

C. Trái pháp luật.

D. Do người có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện.

Câu 4. Vi phạm hành chính là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm các quy tắc nào dưới đây ?

A. Quản lý nhà nước.

B. An toàn lao động.

C. Ký kết hợp đồng.

D. Công vụ nhà nước.

Câu 5. Có mấy hình thức thực hiện pháp luật ?

A. Bốn hình thức.

B. Ba hình thức.

C. Hai hình thức.

D. Một hình thức.

Câu 6. Có mấy loại vi phạm pháp luật ?

A. Bốn loại. B. Năm loại.

C. Sáu loại. D. Hai loại.

Câu 7. Vi phạm dân sự là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới

A. các quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân.

B. các quan hệ kinh tế và quan hệ lao động.

C. các quy tắc quản lý nhà nước.

D. trật tự, an toàn xã hội.

Câu 8. Vi phạm dân sự là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới các quan hệ tài sản, đó là quan hệ

A. sở hữu, hợp đồng.

B. hành chính, mệnh lệnh.

C. sản xuất, kinh doanh.

D. trật tự, an toàn xã hội.

Câu 9. Người phải chịu hình phạt từ là phải chịu trách nhiệm

A. hình sự. B. hành chính.

C. kỷ luật. D. dân sự.

Câu 10. Hành vi xâm phạm tới quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân là

A. vi phạm hành chính.

B. vi phạm dân sự.

C. vi phạm kinh tế.

D. vi phạm quyền tác giả.

Câu 11. Người phải chịu trách nhiệm hình sự có thẻ chịu

A. hình phạt tù. B. phê bình.

C. hạ bậc lương. D. kiểm điểm.

Câu 12. Người có hành vi vi phạm trật tự an toàn giao thông phải chịu trách nhiệm

A. hành chính. B. kỉ luật.

C. bồi thường. D. dân sự.

Câu 13. Hành vi nguy hiểm cho xã hội, bị coi là tội phạm được quy định trong Bộ luật Hình sự là hành vi vi phạm

A. hình sự.

B. hành chính.

C. qui tắc quản lí xã hội.

D. an toàn xã hội.

Câu 14. Vi phạm pháp luật là hành vi không có dấu hiệu nào dưới đây ?

A. Tự tiện.

B. Trái pháp luật.

Xem thêm: dàn ý bài viết số 2 lớp 9 đề 4

C. Có lỗi.

D. Do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện.

Câu 15. Hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới các quan hệ lao động, quan hệ công vụ nhà nước là

A. vi phạm kỷ luật.

B. vi phạm hành chính.

C. vi phạm nội quy cơ quan.

D. vi phạm dân sự.

Câu hỏi trắc nghiệm GDCD 12 Bài 3 (có đáp án)

Câu 1. Mọi công dân đều được hưởng quyền và phải thực hiện nghĩa vụ theo quy định của pháp luật là biểu hiện công dân bình đẳng về

A. quyền và nghĩa vụ.

B. quyền và trách nhiệm.

C. nghĩa vụ và trách nhiệm.

D. trách nhiệm và pháp lý.

Câu 2. Bất kì công dân nào vi phạm pháp luật đều phải bị xử lý theo quy định của pháp luật là thể hiện bình đẳng về

A. trách nhiệm pháp lý.

B. quyền và nghĩa vụ.

C. thực hiện pháp luật.

D. trách nhiệm trước Tòa án.

Câu 3. Quyền và nghĩa vụ công dân không bị phân biệt bởi dân tộc, giới tính và địa vị xã hội là thể hiện quyền bình đẳng nào dưới đây của công dân ?

A. Bình đẳng quyền và nghĩa vụ.

B. Bình đẳng về thành phần xã hội.

C. Bình đẳng tôn giáo.

D. Bình đẳng dân tộc.

Câu 4. Mọi công dân khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật đều có quyền kinh doanh là thể hiện công dân bình đẳng

A. về quyền và nghĩa vụ.

B. trong sản xuất.

C. trong kinh tế.

D. về điều kiện kinh doanh.

Câu 5. Nội dung nào dưới đây không nói về công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ ?

A. Công dân bình đẳng về nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc.

B. Công dân bình đẳng về nghĩa vụ đóng góp vào quỹ từ thiện.

C. Công dân bình đẳng về nghĩa vụ đóng thuế.

D. Công dân bình đẳng về quyền bầu cử.

Câu 6. Một trong những biểu hiện của bình đẳng về quyền và nghĩa vụ

A. ai cũng có quyền và nghĩa vụ như nhau.

B. quyền công dân không tách rời nghĩa vụ công dân.

C. quyền và nghĩa vụ công dân là một thể thống nhất.

D. mọi người đều có quyền ưu tiên như nhau.

Câu 7. Trách nhiệm pháp lý được áp dụng nhằm mục đích

A. thẳng tay trừng trị nguời vi phạm pháp luật.

B. buộc người vi phạm pháp luật chấm dứt hành vi vi phạm pháp luật.

C. cảnh cáo những người khác để họ không vi phạm pháp luật.

D. thực hiện quyền công dân trong xã hội.

Câu 8. Bất kỳ công dân nào vi phạm pháp luật đều phải chịu trách nhiệm về hành vi vi phạm của mình và phải bị xử lý theo quy định của pháp luật là bình đẳng về

A. trách nhiệm pháp lý.

B. quyền và nghĩa vụ.

C. nghĩa vụ và trách nhiệm.

D. trách nhiệm và chính trị.

Câu 9. Công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ có nghĩa là mọi công dân

A. đều có quyền như nhau.

B. đều có nghĩa vụ như nhau.

C. đều có quyền và nghĩa vụ giống nhau.

D. đều bình đẳng về quyền và làm nghĩa vụ theo quy định của pháp luật.

Câu 10. Bất kỳ công dân nào, nếu đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật đều có quyền học tập, lao động, kinh doanh. Điều này thể hiện

A. công dân bình đẳng về nghĩa vụ.

B. công dân bình đẳng về quyền.

C. công dân bình đẳng về trách nhiệm.

D. công dân bình đẳng về mặt xã hội.

Câu 11. Ngoài việc bình đẳng về hưởng quyền, công dân còn bình đẳng trong thực hiện

A. nghĩa vụ. B. trách nhiệm.

C. công việc chung. D. nhu cầu riêng.

Câu 12. Sau khi tốt nghiệp Trung học phổ thông, A vào Đại học, còn B thì làm công nhân nhà máy, nhưng cả hai vẫn bình thường với nhau. Vậy đó là bình đẳng nào dưới đây ?

A. Bình đẳng về quyền và nghĩa vụ.

B. Bình đẳng về thực hiện nghĩa vụ công dân.

C. Bình đẳng về trách nhiệm đối với đất nước.

D. Bình đẳng về trách nhiệm với xã hội.

Bài viết liên quan: ghost win 7 64bit ultimate | Bestshop

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*